Trường ĐH Hạ Long thông báo tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2019

Ngành học Chỉ tiêu Mã tổ hợp xét tuyển Mã ngành
I. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (4 năm) 725
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 180 A00, A01, D01, D90 7810103
– Quản trị khách sạn 150 A00, A01, D01, D90 7810201
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 90 A00, A01, D01, D90 7810202
– Công nghệ thông tin 35 A00, A01, D01, D90 7480101
– Quản lý văn hóa 40 C00, D01, D15, D78 7229042
– Ngôn ngữ Anh 70 A01, D01, D10, D78 7220201
– Ngôn ngữ Trung Quốc 60 A01, D01, D04, D10 7220204
– Ngôn ngữ Nhật 30 D01, D06, D10, D78 7220209
– Ngôn ngữ Hàn Quốc 25 D01, D10, D15, D78 7220210
– Nuôi trồng thủy sản 20 A00, A01, B00, D10 7620301
– Quản lý tài nguyên và môi trường 25 A00, A01, B00, D10 7850101
II. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 720
1. Hệ sư phạm 120
– Giáo dục Mầm non (3 năm) 90 M01 51140201
– Giáo dục Tiểu học (3 năm) 30  C00, D01, D10 51140202
2. Hệ ngoài sư phạm 600
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 năm) 150 A00, A01, D01 6810101
– Quản trị khách sạn (2 năm) 150 A00, A01, D01 6810201
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (2 năm) 100 A00, A01, D01 6810205
– Tin học ứng dụng (2 năm) 30 A00, A01, D01 6480206
– Hướng dẫn du lịch (2 năm) 120 C00, D01, D15 6220103
– Công tác xã hội (2 năm) 30 C00, D01, D15 6760101
– Thanh nhạc (3 năm) 20 N00 6210225
III. HỆ TRUNG CẤP 100  
– Nghệ thuật biểu diễn kịch múa (6 năm) 20 Múa; Thẩm âm – Tiết tấu 42210224
– Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây (6 năm) 20 Thẩm âm – Tiết tấu 42210205
– Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (6 năm) 20 Thẩm âm – Tiết tấu 42210210
– Thanh nhạc (4 năm) 20 Hát; Thẩm âm – Tiết tấu 42210203
– Hội họa (4 năm) 20 Hình họa 42210101

 * Vùng tuyển

Hệ đại học: Tuyển sinh trong toàn quốc

Hệ cao đẳng, trung cấp:

+ Ngành đào tạo sư phạm: Tuyển sinh đối tượng có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh.

+ Ngành đào tạo ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong toàn quốc.

* Phương thức tuyển sinh

Hệ đại học:

+ Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia đối với các ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Công nghệ thông tin; Quản lý văn hóa (gồm các chuyên ngành: Quản lý di sản văn hóa, Quản lý văn hóa du lịch, Tổ chức sự kiện, Biểu diễn nghệ thuật quần chúng); Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Hàn Quốc.

+ Xét tuyển kết quả kì thi THPT Quốc gia (60% chỉ tiêu) và xét tuyển học bạ THPT (40% chỉ tiêu) đối với các ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Nuôi tròng thủy sản.

Hệ cao đẳng: Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia đối với ngành Giáo dục Tiểu học. Các ngành còn lại xét tuyển học bạ THPT. Riêng ngành Giáo dục Mầm non, Thanh nhạc kết hợp xét học bạ THPT và thi năng khiếu.

 * HỌC BỔNG ĐẦU VÀO ĐỐI VỚI SINH VIÊN

 1- Đối tượng: Sinh viên hệ đại học được tuyển vào trường Đại học Hạ Long năm 2019.

2- Các mức học bổng

– Học bổng dành cho học sinh trúng tuyển các ngành Công nghệ thông tin; Quản lý tài nguyên và môi trường

+ Mức 1 ( 10 suất học bổng = 200% học phí),  có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 27 điểm trở lên.

+ Mức 2 (10 suất học bổng = 100% học phí), có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 24 điểm trở lên.

+ Mức 3 (10 suất học bổng = 50% học phí), có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 21 điểm trở lên.

 – Học bổng dành cho học sinh trúng tuyển ngành Nuôi trồng thủy sản

+ Mức 1 (10 suất học bổng = 200% học phí), có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 24 điểm trở lên.

+ Mức 2 (10 suất học bổng = 100% học phí), có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 21 điểm trở lên.

+ Mức 3 (10 suất học bổng = 50% học phí), có tổng điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 18 điểm trở lên.

Chú thích: Tổ hợp môn xét tuyển

STT Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp Ghi chú
1 Toán – Lý – Hóa A00  
2 Toán – Lý – Anh A01  
3 Toán – Hóa – Sinh B00  
4 Văn – Sử – Địa C00  
5 Văn – Toán – Anh D01  
6 Văn – Toán – Trung D04  
7 Văn – Toán – Nhật D06  
8 Toán – Địa – Anh D10  
9 Văn – Địa – Anh D15  
10 Văn – Anh – KHXH D78  
11 Toán – Anh – KHTN D90  
12 Văn – Hát – Kể chuyện M01  
13 Văn – Hát – Thẩm âm, tiết tấu N00  

Khoa Du lịch: 0912.629.339* Hotline

Khoa Công nghệ thông tin: 0912.663.363;

Khoa Văn hóa: 0915.655.189

Khoa Thủy sản: 0979.012.118;

Khoa Môi trường: 0393.869.682

Khoa Ngoại ngữ: 0904.662.266 /0915.933.715

* Nơi nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hạ Long

* Điện thoại:

Cơ sở 1: 02033.850.854 ;

Cơ sở 2: 02033.659.232

 ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN TUYỂN SINH 0912.230.965/ 0989.199.088

HOTLINE: 0886.88.98.98

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *